Thống kê cài đặt Bluezone có số điện thoại theo quận/huyện trên địa bàn thành phố Hải Phòng (tính đến 7h ngày 8/9/2020)

  • 08/09/2020
  • 14:51

Sở Thông tin và Truyền thông Hải Phòng đề nghị các tổ chức đoàn thể chính trị – xã hội thành phố, Ủy ban nhân dân các quận, huyện tích cực chỉ đạo xã, phường, thị trấn, các tổ chức chính trị – xã hội tiếp tục đẩy mạnh công tác tuyên truyền, thực hiện phương châm “đi từng ngõ, gõ từng nhà” vận động người dân có điện thoại thông minh cài đặt ứng dụng Bluezone.

Thống kê cài đặt Bluezone có số điện thoại theo quận/huyện trên địa bàn thành phố Hải Phòng (tính đến 7h ngày 8/9/2020)

 
 TT  Đơn vị  Tổng smartphone  Số thuê bao cài Bluezone (đến 7h ngày 7/9/2020)  Tỷ lệ Bluezoner có số điện thoại/tổng smartphone (đến 7h ngày 7/9/2020)  Số thuê bao cài Bluezone (từ 7h ngày 7/9/2020 đến 7h ngày 8/9/2020)  Tỷ lệ Bluezoner có số điện thoại/tổng smartphone (đến 7h ngày 8/9/2020)
1 Huyện An Dương          197,119          59,960 30.42%                      33 30.43%
2 Huyện An Lão            95,095          27,758 29.19%                      34 29.23%
3 Huyện Bạch Long Vĩ              2,310               414 17.92%                       – 17.92%
4 Huyện Cát Hải            35,788            9,952 27.81%                        6 27.82%
5 Huyện Kiến Thụy            82,934          22,056 26.59%                      26 26.63%
6 Huyện Thuỷ Nguyên          237,319          65,498 27.60%                      50 27.62%
7 Huyện Tiên Lãng            82,233          23,757 28.89%                      19 28.91%
8 Huyện Vĩnh Bảo          100,327          29,524 29.43%                      17 29.44%
9 Quận Hải An          139,286          43,925 31.54%                      25 31.55%
10 Quận Hồng Bàng          100,645          33,846 33.63%                      13 33.64%
11 Quận Dương Kinh            56,876          15,263 26.84%                        8 26.85%
12 Quận Kiến An            93,020          29,636 31.86%                      17 31.88%
13 Quận Lê Chân          181,857          58,825 32.35%                      25 32.36%
14 Quận Ngô Quyền          147,004          52,452 35.68%                      32 35.70%
15 Quận Đồ Sơn            36,083          11,274 31.24%                        7 31.26%
  • Nguồn tin:

Sở Thông tin và Truyền thông Hải Phòng đề nghị các tổ chức đoàn thể chính trị – xã hội thành phố, Ủy ban nhân